Examples of using Gomel in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
tại thành phố Gomel, hội thảo khoa học
tại thành phố Gomel, hội thảo khoa học
Khách sạn tại Gomel.
Ưu đãi tại Gomel.
Ưu đãi tại Gomel- VI.
Những ngày kinh doanh ở Gomel.
Tính đến năm 2017, anh thi đấu cho Gomel.
Tôi đi với Knorring tới sân bay Zyabrovsky gần Gomel.
Gomel chào đón chúng tôi bằng tiếng còi báo động ko kích.
Mệnh lệnh đưa ra là pháo kích Novo- Belitsa và Gomel suốt đêm đó.
Vườn Quốc gia Pripyatsky là khu bảo tồn thiên nhiên ở Gomel Region, Belarus.
Trong Cách mạng tháng 10 năm 1917, ông lãnh đạo cuộc nổi dậy ở Gomel.
Vườn Quốc gia Pripyatsky là khu bảo tồn thiên nhiên ở Gomel Region, Belarus.
Trong Cách mạng tháng 10 năm 1917, ông lãnh đạo cuộc nổi dậy ở Gomel.
Trong Cách mạng tháng 10 năm 1917, ông lãnh đạo cuộc nổi dậy ở Gomel.
Họ tống chúng tôi lên 1 đoàn tàu bệnh viện tới Unecha( nằm giữa Bryansk và Gomel).
Grossman và Knorring tới thăm Trung đoàn Ko quân Chiến đấu 103 của Hồng quân đóng gần Gomel.
Sau khi học xong, Alyeksiyevich làm phóng viên cho tờ báo địa phương ở thị trấn Narovl, vùng Gomel.
địa phương ở thị trấn Narovl, vùng Gomel.
Năm 1917, ông giành chiến thắng trong một cuộc thi hát ở Gomel, Belarus, sau đó biểu diễn ở Moskva.