Examples of using Gomorrah in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Theo Sodom cùng bom tấn Gomorrah ư?
Anh sẽ thấy hai con điếm Sodom and Gomorrah.
Sodom và Gomorrah. Như trong Kinh Thánh ấy.
Sodom và Gomorrah. Như trong Kinh Thánh ấy.
Anh sẽ thấy hai con điếm Sodom and Gomorrah.
Đi tìm thời gian đã mất( Sodom and Gomorrah).
Sodom và Gomorrah vì tội lỗi quá nhiều của họ.
Chúa đã giết bao nhiêu người tại Sodom và Gomorrah?
Phải có người chỉ đường cho ông ở Gomorrah.
Khám phá những thành phố Kinh Thánh của Sodom và Gomorrah.
Sodom và Gomorrah. Con nhớ Cain
Sodom và Gomorrah- một duy nhất lớp tro và lưu huỳnh.
Đến Gomorrah. Ta không thể nói gì cản hắn lại được.
Pattaya được so sánh với thành Sodom và Gomorrah trong Kinh Thánh.
Đến Gomorrah. Ta không thể nói gì cản hắn lại được.
Hồ thời tiền sử này có tên gọi" hồ Gomorrah".
Sodom and Gomorrah.
( Sherry) Cô có biết câu chuyện của Sodom và Gomorrah?
Chúa đã giết bao nhiêu người tại Sodom và Gomorrah?
New Orleans là một thành phố độc ác, như Sodom và Gomorrah.