Examples of using Goodwill in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vào tháng 1/ 2016, The Linux Foundation đã công bố mối quan hệ hợp tác với Goodwill Central Texas để giúp đỡ hàng trăm người thiệt thòi từ các cộng đồng ít được phục vụ và nhiều nguồn gốc khác nhau được đào tạo cần thiết để bắt đầu sự nghiệp mới và sinh lợi trong Linux IT…[ 45].
Between us two shall goodwill be“ được cho biết vào thời điểm đó.
giám đốc điều hành của Goodwill Industries của South Central California,
giám đốc điều hành của Goodwill Industries của South Central California,
Vào tối Thứ Ba, các nhóm cấp cứu nhanh chóng tới hiện trường, sau khi có một vụ nổ nữa xảy ra tại Austin, Texas- lần này là ở tiệm Goodwill- nhưng cảnh sát và các giới chức liên bang nói rằng vụ này không liên quan đến các vụ nổ bom mới đây làm hai người thiệt mạng và năm người bị thương, làm cư dân thủ phủ tiểu bang lo sợ trong mấy tuần qua.
có quyền ưu tiên tốt hơn ngày ưu tiên của nhãn hiệu X' vì goodwill của nhãn hiệu nộp lại X vẫn đạt ngưỡng của điều 74( 2)( g)
làm việc với Goodwill Industries International để quảng bá cổng học tập mới. của quan hệ đối tác với các trường cao đẳng cộng đồng mà nó đã giả mạo trong vài tháng qua.
thêm các kỹ năng, ví dụ như làm việc với Goodwill Industries International để quảng bá cổng học tập mới. của quan hệ đối tác với các trường cao đẳng cộng đồng mà nó đã giả mạo trong vài tháng qua.
Three Square, Goodwill, The Salvation Army,
Đến Goodwill.
Gửi bởi Goodwill.
Có chút Goodwill nữa.
Hiển thị thêm Goodwill.
Có chút Goodwill nữa.
Thích mua sắm tại Goodwill.
Giới thiệu về Goodwill.
Bọn anh đột nhập Goodwill.
Kiếm được thứ này tại Goodwill.
Xem thêm về Goodwill- Thrift Store.
I wish bạn tình yêu and goodwill.