Examples of using Goran in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Goran Ivanisevic chính là người.
Goran, mở cửa ra!
Goran! Dừng lại đi bố!
Cô ấy chết rồi, Goran.
Thủ tướng Thụy Điển Goran Persson;
Goran! Chạy đi! Largo! Largo!
Goran! Chạy đi! Largo! Largo!
Goran! Chạy đi! Largo! Largo!
Goran! Chạy đi! Largo! Largo!
Chủ tịch của câu lạc bộ là Goran Kocman.
Goran cuối cùng dừng xe trong một đường hầm.
Đây là con trai cả Dragovic, Goran.
Goran! Chạy đi! Largo! Largo!
Goran Dragic dẫn đầu Miami Heat với 23 điểm.
Goran Pandev là đội trưởng của ĐT Macedonia.
Tội phạm chiến tranh Goran Hadzic bị bắt.
Serbia bắt nghi phạm chiến tranh Goran Hadzic.
Goran! Chạy đi! Largo! Largo!
Người thiết kế: Garth Ennis và Goran Parlov.
Bình tĩnh, Halid! Goran, làm ơn!