Examples of using Gorillas in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Núi Gorillas, biên giới Uganda và Rwanda.
Núi Gorillas, biên giới Uganda và Rwanda.
Sao ai cũng tự dưng nói về gorillas thế?
Làm thế nào để đi bộ Trekking với Gorillas ở Uganda.
Google xin lỗi vì gắn nhãn người da đen là" gorillas".
Làm thế nào để đi bộ Trekking với Gorillas ở Uganda.
Nhân vật cơ bắp Gorillas trong quân đội của chúa tể Shen.
Năm 1988, bà diễn xuất Dian Fossey trong phim Gorillas in the Mist.
Weaver cũng trở lại Rwanda cho chương trình đặc biệt của đài BBC Gorillas Revisited.
Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất, Gorillas in the Mist( 1988).
Gorillas lướt sóng bằng ván đúng là một ý tưởng vui nhộn.- Ừ.
Gorillas có thể bị cảm lạnh
Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất, Gorillas in the Mist( 1988).
Gorillas in the Mist- Anna Hamilton Phelan từ bài báo của Harold T. P. Hayes.
Gorillas in the Mist- Anna Hamilton Phelan từ bài báo của Harold T. P. Hayes.
Tuy nhiên cuộc bạo động này đã lắng xuống ngay bởi Saldeath và Blue Gorillas của anh.
Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất, Gorillas in the Mist( 1988).
Nghiên cứu đăng trên Perception, có tên« Gorillas in Our Midst," đăng năm 1999.
Gorillas in the Mist- Anna Hamilton Phelan từ bài báo của Harold T. P. Hayes.
Vườn quốc gia Núi lửa, một trang web rất quan trọng cho Mountain Gorillas trong Rwanda.