Examples of using Goro in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
xoay quanh nhân vật chính Inogashira Goro thưởng thức nhiều món đặc sản của vùng Asahikawa tuyết phủ như hải sản, thịt, và rau củ.
Với trái ác quỷ Goro Goro ni Mi, Enel có thể nhận sóng điện từ,
Các ngôi sao địa phương tham dự sự kiện hôm thứ năm bao gồm các diễn viên Issey Ogata, Goro Inagaki( xuất hiện lần đầu trên thảm đỏ),
học cách chung sống với nhau như một gia đình lớn là cách duy nhất để họ có cơ hội giúp đỡ Goro đổi đời
với sự tham gia của 19 người Nhật Bản, trong đó có Đức cha Goro Matsuura của Nagoya
với sự tham gia của 19 người Nhật Bản, trong đó có Đức cha Goro Matsuura của Nagoya
Nhưng đây không chỈ là những cô gái duy nhất trên Trái Đất, vì cuộc sống riêng của Goro trong quá khứ,
đạo diễn Goro Miyazaki, con trai trưởng của Hayao Miyazaki, đã cho ý kiến về việc đồng sáng lập của Ghibli Toshio Suzuki nói rằng Hideaki Anno( series Evangelion) mới là người nối nghiệp của Hayao Miyazaki, chứ không phải Goro, con trai ông ấy.
Năng lực của trái Goro Goro no Mi.
Ngươi vừa giết Goro.
Đạo diễn: Miyazaki Goro.
Đây là Goro Eda.
Anh muốn gì ở Goro?
Và anh muốn gì ở Goro?
Sao anh lại hỏi về Goro?
Anh ấy kìa. Goro!
Tôi ko thể đánh bại Goro.
Goro, anh biết gì về hắn?
Giờ cậu ta là Fujita Goro rồi.
Goro ở ngay kia kìa!