Examples of using Gotama in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tên họ của Ngài là Siddhattha Gotama.
Với Gotama, ta cũng như vậy.
Tên họ của Ngài là Siddhattha Gotama.
Tên họ của Ngài là Siddhattha Gotama.
Tên riêng của Đức Phật là Siddhattha Gotama.
Sự giác ngộ không phải là độc quyền của Siddhãrtha Gotama.
Sự giác ngộ không phải là độc quyền của Siddhãrtha Gotama.
Thưa Ngài Gotama, điều ấy thật không thích đáng!”.
đâu là Jupiter và Gotama và Jesus?
đâu là Jupiter và Gotama và Jesus?
đâu là Jupiter và Gotama và Jesus?
Và cửa nào Thế Tôn đã đi ra khỏi, các vị ấy đặt tên là cửa thành Gotama.
đó là Sidhattha Gotama.
Vào thời Đức Phật Gotama, đã trị vì một vị Vua và Nữ hoàng tên là Koliya và Suppavasa.
Gotama, họ giết hại các sinh vật.
Chuyến xe" Phật Gotama" vẫn chưa thấy đến.
Gotama chưa trả lời.
Và cửa Sa- môn Gotama đi ra đươc đặt tên là cửa Gotama.
Tôi là Gotama".
Những lời dạy chân thực của Đức Phật Gotama được lưu giữ và truyền lại cho chúng ta hiện diện ở trong Tam tạng( Tipitaka).