Examples of using Gotha in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Họ có sáu người con:^ a ă Almanach de Gotha.
Gotha Raids on London- Hạ ít nhất một chiếc bomber trong màn.
Ernst I, Công tước xứ Sachsen- Coburg và Gotha[ 8] 25.
Xưởng sản xuất mẫu thử được chuyển tới Gothaer Waggonfabrik( Gotha) ở Friedrichroda.
Xưởng sản xuất mẫu thử được chuyển tới Gothaer Waggonfabrik( Gotha) ở Friedrichroda.
Kể từ năm 2004, máy móc của Hämmerle cũng được sản xuất tại Gotha.
Huy hiệu của Hoàng thân Albert xứ Saxe- Coburg và Gotha được trao năm 1840.
Chữ ký của Pachelbel trong bức thư ông gửi tới chính quyền thành phố Gotha năm 1695.
Hai địa điểm sản xuất vàphát triển mới đặt tại Gotha, Đức và Thiên Tân, Trung Quốc.
Rất vinh dự nếu ta có thể ở bên nhau mãi mãi. Vâng! Tôi, Luca Erkel Gotha.
Gia đình hoàng gia Anh đã thay đổi họ từ Saxe- Coburg- Gotha thành Windsor vào năm 1917.
Luca Erkel Gotha,!
Saxe- Coburg và Gotha( Windsor), vì vậy bạn có thể thấy các dòng hoạt động trở lại….
Nhà Hannover 20 tháng 6 năm 1837 22 tháng 1 năm 1901 Alexandrina Victoria Albert xứ Saxe- Coburg và Gotha.
Nhà Sachsen- Coburg và Gotha 22 tháng 1 năm 1901 6 tháng 5 năm 1910 Albert Edward Alexandra của Đan Mạch.
Công chúa Louise Marie Amélie( 1858- 1924), kết hôn với Hoàng tử Philipp của Sachsen- Coburg và Gotha.
cũng có các nhà máy bia ở Gotha, Mönchengladbach và Braunschweig.
Tháng 6- 14 chiếc máy bay ném bom Gotha thực hiện phá hoại bằng đường không lớn vào London trong chiến tranh.
Công nương Sibylla của Saxe- Coburg và Gotha.
Nhà Saxe- Coburg và Gotha( cựu hoàng gia Bulgaria)- Sa hoàng Simeon II của Bulgaria,