Examples of using Goyal in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Madhav Goyal và Jennifer A.
Hừm…” Giáo sư Goyal gãi cằm,
Blogger Pardeep Goyal đã thực hiện 60,000+ rupee trong ba tháng đầu tiên.
Ông Goyal và gia đình hiện đang sở hữu 52% hãng hàng không.
Ông Naresh Goyal, Chủ tịch của Jet Airways đã từ chức vì tình hình của hãng.
Tiên đoán cá nhân của tôi là Ethereum sẽ trở thành đồng tiền ảo lớn nhất", Goyal nói.
Ashima Goyal là Giáo sư Kinh tế học tại Viện Nghiên cứu Phát triển Indira Gandhi( IGIDR), Mumbai.
Tỷ lệ nắm giữ vốn cổ phần của Naresh Goyal( 60%), Gulf Air( 20%) và Kuwait Airways( 20%).
Ông Goyal nhìn thấy lý do thuyết phục cho các nhà đầu tư để giữ vững niềm tin với ông Son.
Bộ trưởng Đường sắt Ấn Độ Piyush Goyal đã chỉ đạo chính quyền địa phương lập tức hỗ trợ những người bị thương.
Figure Ross Mitchell( trái) cùng Mayack Goyal với ứng dụng ResolutionMD Mobile iPad có thể giúp bác sĩ chuẩn đoán đột quỵ.
Trong một số trường hợp như vậy khi xét nghiệm, mẫu máu sẽ cho kết quả âm tính", ông Goyal giải thích.
Goyal lưu ý
cần ngồi yên và không làm gì," tờ Reuter dẫn lời Tiến sĩ Madhav Goyal.
Bộ trưởng Thương mại Ấn Độ Piyush Goyal đã bỏ qua một cuộc họp cấp Bộ trưởng gần đây về RCEP tại Bắc Kinh vào đầu tháng Tám.
Trên Twitter, Bộ trưởng Bộ Đường sắt Ấn Độ Piyush Goyal hồi năm ngoái cảnh báo người dân không nên liều mạng để chụp ảnh tự sướng.
Hãng hàng không được thành lập bởi Naresh Goyal, người bắt đầu sự nghiệp của mình với vị trí nhân viên kinh doanh tại Lebanese Airlines vào năm 1967.
Bộ trưởng Đường sắt Ấn Độ Piyush Goyal hôm 1/ 2 khẳng định vấn đề an toàn đường sắt đã được cải thiện sau một loạt tai nạn chết người.
Bộ trưởng Đường sắt Ấn Độ Piyush Goyal hôm 1/ 2 khẳng định vấn đề an toàn đường sắt đã được cải thiện sau một loạt tai nạn chết người.
Bộ trưởng Năng lượng Ấn Độ Piyush Goyal nói rằng quốc gia Nam Á sẽ tạo điều kiện cho người dân dùng ô tô điện bằng cách trợ cấp trong vài năm.