Examples of using Gracey in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gracey cũng đồng thời cho phép 1000 tù nhân Pháp được vũ trang.
Gracey gặp phải 1 vấn đề khác;
Hai vấn đề đó khiến Gracey phải viết 1 bức thư phàn nàn tới đại tướng Leclerc.
Gracey viết, trừ khi nhanh chóng làm điều gì đó, sự hỗn loạn sẽ còn tệ hơn.
Bà cũng phát âm“ greasy” thành“ gracey,” và“ dog” gần giống từ“ rogue.”.
lúc đó Gracey đang quay một quảng cáo ở Rio de Janeiro với Jackman.
Vicki Gracey là nhân viên trợ lý bán hàng cho tiệm nữ trang nằm trong siêu thị Queensgate trong vòng 2 năm.
Vicki Gracey là nhân viên trợ lý bán hàng cho tiệm nữ trang nằm trong siêu thị Queensgate trong vòng 2 năm.
Trong đó Gracey cũng phê phán những người Pháp có thái độ coi thường những binh lính Ấn của ông ta.
Vicki Gracey là nhân viên trợ lý bán hàng cho tiệm nữ trang nằm trong siêu thị Queensgate trong vòng 2 năm.
Mountbatten về phía mình cũng đưa ra tuyên bố Gracey chỉ có thẩm quyền bảo đảm an ninh những khu vực then chổt.
Trong sự phấn khích của bữa tiệc đóng máy,” Gracey lưu ý một cách khô khan,“ người nổi tiếng nào chẳng nói như vậy.”.
Chúng tôi chỉ cần nhấp vào một cách sáng tạo,” Gracey nhớ lại,
Gracey, vốn không thích Việt Minh
Nhưng sau bảy năm và cỡ hàng trăm lần chào bán, Gracey mới tìm được đối tác nhiệt tình ở 20th Century Fox, và việc tìm kiếm người sáng tác ca khúc vẫn tiếp tục.
Đạo diễn Michael Gracey nói sự tương tác giữa Black Eyed Peas
Trong khi đó, Efron gặp Gracey tại một cuộc họp chung vài năm trước khi dự án này chính thức bắt đầu, và họ vẫn là bạn bè.
Nam diễn viên đang lái xe đi trên đường thì Gracey gọi điện thoại bảo anh rằng cuối cùng ông đã nghĩ ra vai cho anh.
Khi Gracey còn nhỏ,
Lịch diễn tập còn gấp đôi việc quay, thế nên“ với mọi người liên quan,” Gracey giải thích,“ đây đã trở thành một dự án đam mê.”.