Examples of using Grands in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chỉ cách nhà hát Opera Garnier 350 m và khu mua sắm trên Đại lộ Grands 200 m, Caumartin Opéra là một cơ sở tuyệt vời để khám phá Paris bằng cách đi bộ hoặc phương tiện giao thông công cộng.
Chỉ cách nhà hát Opera Garnier 350 m và khu mua sắm trên Đại lộ Grands 200 m, Caumartin Opéra là một cơ sở tuyệt vời để khám phá Paris bằng cách đi bộ hoặc phương tiện giao thông công cộng.
Sau khi vụ nổ xảy ra vài giờ, hàng ngàn người“ áo vàng” đã diễu hành ồn ào nhưng không gây náo loạn đi qua khu mua sắm Grands Boulevards tại phía Bắc Paris,
Mùa giải với kỷ lục 22 Grands Prix đã nhận được sự ủng hộ nhất trí từ FIA
Trường Quốc gia Hành chính Pháp về sự nghiệp và Grands Corps của nhà nước.
nơi đã tổ chức nhiều giải Grands Prix( 68) hơn so với bất kỳ đường đua nào khác.
12 cuộc đua của mình cho đến nay trên bục, trong khi Hamilton đứng thứ ba trong năm grands prix, và một đồng đội chơi một vai trò hỗ trợ.
Orchester de l' Université de Montréal dưới sự chỉ huy của François Rivest và Les Grands Vents de Montréal.
Baby grands phổ biến hơn bao giờ hết;
Chính sách của Holiday Inn Paris Opéra Grands Boulevards.
Tục ngữ Pháp có câu" Les Grands Esprits se rencontrent".
Đúng như người Pháp thường nói:“ Les grands esprits se rencontrent.”.
Huy chương vàng của cuộc thi“ Concours des Grands Vins de France, 2010”;….
Năm 1855, Napoleon III đã tạo ra các phân loại cho Grands Crus lớp học của Medoc.
Các giải đua F1 được là Grands Prix do Hiệp hội ô tô thế giới( FIA) điều hành.
sân vận động của đội là Stade des Grands Pres.
Tôi đã xem một vài giải Grands Prix trên truyền hình và sau đó tôi đã bị thu hút.
Việc đặt tên đã được tạo ra vào năm 1937 trên đất cách nhau chỉ vài mét từ Grands Crus.
Trong năm đầu tiên đã giành được giải tại Grands Prix, và thêm hai chiến thắng nữa vào năm 1990.
được biết đến với tên Grands Prix.