Examples of using Grasse in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đi về phía bắc, lái xe nghiêm trọng bắt đầu ngay bên ngoài Grasse, nơi con đường vượt qua Dãy Hàng Hải
Đài quan sát Côte túizur ở Grasse, Pháp;
Nông trại rộng 50 mẫu, nằm cách thị trấn Grasse bốn dặm và nằm ở miền Nam nước Pháp,
Các điều tra viên cho biết, đối tượng là một học sinh tại Trường trung học Alexis de Tocqueville ở thị trấn Grasse, đã mang theo súng ngắn và lựu đạn cũng như một số thiết bị nổ tự chế trong túi xách.
ở độ cao 350 mét, Grasse thích khí hậu Địa Trung Hải ôn hòa,
Musée International du Parfum ở Grasse, Grand Musée du Parfum ở Paris là một bảo tàng hoàn toàn độc lập được tài trợ bởi các quỹ tư nhân
Đài quan sát Côte túizur ở Grasse, Pháp; và Hoạt động trên phạm vi laser của Đài quan sát điểm Apache( APOLLO) tại Đài thiên văn Apache Point ở New Mexico.
Sau khi công văn từ Pháp được phê duyệt, bao gồm khả năng hỗ trợ từ những hạm đội tàu Tây Ấn của Pháp do Comte de Grasse làm thống soái, Washington và Rochambeau đã yêu cầu thêm de Grasse hỗ trợ thêm để bao vây New York,
được chế tác riêng cho Dior ở Grasse.
de Grasse đã gặp Francisco Saavedra de Sangronis,
De Grasse đã lên kế hoạch để lại một số tàu chiến của mình tại Santo Domingo.[ 10] Saavedra hứa hẹn hải quân Tây Ban Nha sẽ hỗ trợ trong việc bảo vệ đội thương thuyền của Pháp, và de Grasse có thể đưa hạm đội về phía bắc với tất cả các tàu chiến của mình.
Tòa án ở thị trấn Riviera Grasse, Pháp đã yêu cầu bệnh viện Clinica Jourdan( ở Cannes) và một công ty bảo hiểm
Musée International du Parfum ở Grasse, Grand Musée du Parfum ở Paris là một bảo tàng hoàn toàn độc lập được tài trợ bởi các quỹ tư nhân
Viết bởi Ray Grasse.
Viết bởi Ray Grasse.
Còn đâu nữa ngoài Grasse!
Gã phải tiếp tục hành trình tới Grasse.
Máu của hắn phải chảy ở Grasse này.
Grasse city council website( bằng tiếng Pháp).
Hắn phải tiếp tục cuộc hành trình tới Grasse.