Examples of using Grau in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhà xuất bản: Spiegel& Grau.
Nhà xuất bản: Spiegel& Grau.
Nói chuyện với CoinDesk, Grau nói thêm.
Lắp đặt điện và thủy lực: Grau Engenharia.
Carmi Grau là một họa sĩ minh họa tại Berlin.
Grau là con gái của Paulina Alsina
Năm 1944 Ramon Grau San Martin đắc cử tổng thống.
Ông buộc Ramon Grau San Martin phải từ chức( 1934).
Studio Grau đã tạo ra thiết kế thương hiệu của SoulSpice.
Năm 1989, bà kết hôn với nhà sản xuất phim James Grau.
Năm 1989, bà kết hôn với nhà sản xuất phim James Grau.
Năm 1989, bà kết hôn với nhà sản xuất phim James Grau.
Grau tăng chi tiêu chính phủ cho y tế, giáo dục và nhà cửa.
Đó là do sự hoài nghi và sự đa cảm( Grau& Pury, 2014).
Elizabeth Trump Grau, cũng có mặt.
Giáo viên của bà, Ricardo Grau, cũng đã được trao giải thưởng Biên năm trước.
Phát ngôn viên Nhà Trắng Sarah Sanders và Trump Grau đã từ chối trả lời bình luận.
Grau nói thêm:“ Chúng tôi cần phải tuân thủ tỷ lệ nợ và phần trăm lương trong ngân sách.
Grau được thả ra sau 14 năm tù
Madame( 1761- 1850), trước đây là biết như Mary Grau Schulz, được sinh ra ở Strasbourg, Pháp.