Examples of using Greeley in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
bang Nebraska sau khi chuyến đi Greeley, bang Colorado hồi tháng 3 biến thành cơn ác mộng kinh khủng nhất trong đời vợ chồng tôi.
bang Nebraska sau khi chuyến đi Greeley, bang Colorado hồi tháng 3 biến thành cơn ác mộng kinh khủng nhất trong đời vợ chồng tôi.
pp. 369:" Andrew Greeley( 1971) identified three types of relationships in the United States: some religious people
kiệt quệ. Ông ấy đã liên tục kêu gọi Greeley và người quản lý biên tập Charles Dana phải tăng mức lương cho anh ta là 5$ cho mỗi phần, mức lương mà ông và Ănggen sau này đã gán cho cái nhãn là:" Sự gian lận đến tệ hại của tiểu tư sản".
Trong GREELEY thực sự là một vấn đề.
Chào ông Greeley.
Anh bảo Horace Greeley.
Jonah Greeley và cô.
Caleb Greeley đón bóng!
Tôi nghĩ đến lão Greeley.
Tìm hiểu thêm về Greeley.
Trường Trung học Horace Greeley.
Bọn Da đen mê Greeley!
Quận Greeley, Kansas- đông nam.
Mày đã từng đến Greeley, Colorado chưa?
Horace Greeley ngồi thứ 3 từ trái sang.
Đây là Greeley và vợ ông ta.
Giáo Xứ St. Peter, Greeley, CO.
Các hoạt động ở Greeley( CO).
Tốt hơn mày nên chạy đi, Greeley!