Examples of using Greenblatt in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ngắn nhất là“ luge”, đoạt giải Daniel Greenblatt năm 1984.
Greenblatt lên tiếng tự trưởng thành của mình trong tập cuối cùng.
Tên tôi là Mitch Greenblatt, đồng sáng lập và thiết kế của Xeric Clock.
Joel Greenblatt.
Greenblatt, đặc phái viên của tổng thống,
Greenblatt nói rằng ông không biết tại sao,
Sherwin Greenblatt.
Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2016.^ Greenblatt, Leah( 5 tháng 10 năm 2007).
Greenblatt nói rằng ông không biết tại sao, nhưng cái tên phù
Greenblatt còn tranh luận
Greenblatt đã không bị điều này làm thoái chí, ông đi tiên phong và thành lập công ty.
Greenblatt nói rằng các nhân viên cuối cùng quyết định rằng" một Truffles ít đi một chặng đường dài.".
NĐT Joel Greenblatt thực sự đã viết cho một người ở độ tuổi của cháu có thể hiểu được khá nhiều.
Và Greenblatt là một bạo chúa.
Kushner và Jason D. Greenblatt, đặc phái viên của tổng thống,
Hồi đầu tháng, ông Greenblatt đã tuyên bố sẽ rời khỏi chức vụ hiện nay trong những tuần tới./.
Stephen Greenblatt, tác giả của The Swerve,
Còn đặc phái viên Greenblatt đã ca ngợi Qatar vì nỗ lực làm việc với Israel để cải thiện tình hình nhân đạo tại Gaza.
Jonathan Greenblatt, Giám đốc điều hành của Liên đoàn Chống phỉ báng, kêu gọi tất cả các tôn giáo cùng nhau đoàn kết.
Greenblatt loại bỏ các tai nhọn kể từ khi ông cảm thấy điều này không phù hợp với hình dạng tròn trong Chowder.