Examples of using Greenlight in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trò chơi đã được Greenlight bởi Cộng đồng!
Vật phẩm này không tương thích với Greenlight.
Cùng nói lời chia tay với Steam Greenlight.
Cùng nói lời chia tay với Steam Greenlight.
Game cũng có mặt trên hệ thống Steam GreenLight.
Game cũng có mặt trên hệ thống Steam GreenLight.
Tiếng bíp và Greenlight để chỉ báo sẵn sàng sử dụng.
Một trong những bài đăng hấp dẫn nhất trong mạch này là Greenlight a Vet của Walmart.
Steam Greenlight sẽ biến mất, thay vào đó là một chương trình mới toanh mang tên Steam Direct.
Trong chương trình Steam Greenlight, các nhà phát triển được quyền quảng cáo game hoặc phần mềm của….
Ngày nay, nếu game của bạn đang bị kẹt trên Greenlight hơn một tháng,
Please được đăng lên Steam Greenlight.
David Einhorn là nhà sáng lập quỹ đầu tư Greenlight Capital, quản lý khối tài sản trị giá 5 tỷ USD.
Cơ quan quản lý thị trường chứng khoán Hồng Kông' bất đắc dĩ' với Greenlight Bitmain IPO, Báo cáo nguồn.
Ba năm trước, Unturned chạm đến đỉnh cao khi có 62.000 game thủ chơi cùng lúc chỉ vài tháng sau khi ra mắt trên Greenlight.
Vào tháng 3 năm 2018, Greenlight Financial thông báo đã có hơn 100.000 khách hàng,
David Einhorn, nhà sáng lập và chủ tịch của quĩ Greenlight Capital, là một ví dụ nổi tiếng về người quản lí quĩ theo phương pháp đầu tư chủ động.
Hiện nay, Frontiers đã có mặt trên Steam Greenlight( bước kiểm định game của Steam), nơi bạn có thể bình chọn để trò chơi được có mặt chính thức trên Steam.
Quá trình đưa một dự án từ giai đoạn trình diễn sơ lược tới khi được bật đèn xanh đã mang đến thành công cho chương trình truyền hình thực tế có tựa đề Project Greenlight.[ 2].
Vào tháng 12 năm 2017, Quỹ Alexa của Amazon đã tham gia Series A trị giá 16 triệu USD cho Greenlight Financial, một tổ chức phát hành thẻ ghi nợ thay thế nhằm vào người tiêu dùng trẻ.