GREENLIGHT in English translation

GREENLIGHT
bật đèn xanh
ánh sáng xanh

Examples of using Greenlight in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trò chơi đã được Greenlight bởi Cộng đồng!
This game has been Greenlight by the Community!
Vật phẩm này không tương thích với Greenlight.
This item is incompatible with Greenlight.
Cùng nói lời chia tay với Steam Greenlight.
Say Goodbye to Steam Greenlight.
Cùng nói lời chia tay với Steam Greenlight.
Let's all wave goodbye to Steam Greenlight today.
Game cũng có mặt trên hệ thống Steam GreenLight.
The game is also on Steam Greenlight.
Game cũng có mặt trên hệ thống Steam GreenLight.
The game is also up on Steam Greenlight.
Tiếng bíp và Greenlight để chỉ báo sẵn sàng sử dụng.
Audible beep and Greenlight to indicate ready to use.
Một trong những bài đăng hấp dẫn nhất trong mạch này là Greenlight a Vet của Walmart.
One of the most engaging posts in this vein was Walmart's Greenlight a Vet.
Steam Greenlight sẽ biến mất, thay vào đó là một chương trình mới toanh mang tên Steam Direct.
Steam Greenlight will be replaced by a new service dubbed Steam Direct.
Trong chương trình Steam Greenlight, các nhà phát triển được quyền quảng cáo game hoặc phần mềm của….
Under the Steam Greenlight program, developers advertise their game or software.
Ngày nay, nếu game của bạn đang bị kẹt trên Greenlight hơn một tháng,
Nowadays, if your game is stuck on Greenlight for more then a month,
Please được đăng lên Steam Greenlight.
Please was submitted to Steam Greenlight.
David Einhorn là nhà sáng lập quỹ đầu tư Greenlight Capital, quản lý khối tài sản trị giá 5 tỷ USD.
David Einhorn is the founder of the influential hedge found Greenlight Capital, which manages $US5 billion worth of assets.
Cơ quan quản lý thị trường chứng khoán Hồng Kông' bất đắc dĩ' với Greenlight Bitmain IPO, Báo cáo nguồn.
Hong Kong Stock Market Regulator‘Reluctant' to Greenlight Bitmain IPO, Sources Report.
Ba năm trước, Unturned chạm đến đỉnh cao khi có 62.000 game thủ chơi cùng lúc chỉ vài tháng sau khi ra mắt trên Greenlight.
Three years ago, Unturned hit its all-time peak at 62,000 players just months after launching on Greenlight.
Vào tháng 3 năm 2018, Greenlight Financial thông báo đã có hơn 100.000 khách hàng,
In March 2018, Greenlight Financial announced crossing 100,000 customers, growing its customer
David Einhorn, nhà sáng lập và chủ tịch của quĩ Greenlight Capital, là một ví dụ nổi tiếng về người quản lí quĩ theo phương pháp đầu tư chủ động.
David Einhorn, founder and president of Greenlight Capital, is an example of a well-known active fund manager.
Hiện nay, Frontiers đã có mặt trên Steam Greenlight( bước kiểm định game của Steam), nơi bạn có thể bình chọn để trò chơi được có mặt chính thức trên Steam.
This game is up currently on Steam Greenlight, where you can vote for games to get published on that platform.
Quá trình đưa một dự án từ giai đoạn trình diễn sơ lược tới khi được bật đèn xanh đã mang đến thành công cho chương trình truyền hình thực tế có tựa đề Project Greenlight.[ 2].
The process of taking a project from pitch to green-light formed the basis of a successful reality TV show titled Project Greenlight.[2].
Vào tháng 12 năm 2017, Quỹ Alexa của Amazon đã tham gia Series A trị giá 16 triệu USD cho Greenlight Financial, một tổ chức phát hành thẻ ghi nợ thay thế nhằm vào người tiêu dùng trẻ.
In December 2017, Amazon's Alexa Fund participated in a $16M Series A to Greenlight Financial, an alternative debit card issuer aimed at young consumers.
Results: 68, Time: 0.019

Top dictionary queries

Vietnamese - English