Examples of using Grenache in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các loại rượu vang đỏ nhạt bao gồm Grenache, Sangaguese, Zinfandel, Nebbiolo.
Gần 75% các vườn nho dành riêng cho Grenache( còn gọi là Garnacha).
Có bảy nhãn Châteauneuf- du- Pape của M. Chapoutier gồm 100% Grenache Blanc.
Ở Úc, Tempranillo được pha trộn với Grenache và Shiraz, còn được gọi là Syrah.
Syrah thường được pha trộn với Grenache và Mourvèdre để tạo ra hỗn hợp Rhône đỏ.
Grenache có khả năng sản xuất một loại rượu vang phong phú mà không cần thùng mới.
White Zinfandel, Grenache, Blush và cũng uống rất ngon khi mới làm.
Garnacha được gọi là Grenache ở Pháp, nhưng nho có nguồn gốc ở Tây Ban Nha?
các giống Rhône khác bao gồm Grenache, Viognier và Roussanne.
Rượu vang phải được làm với tối thiểu 75% Grenache noir, trong số những người khác.
Trong khi Grenache và Syrah thực sự là những loại nho cổ điển, Mourvèdre cũng không thể bỏ qua.
Một số loại như: White Zinfandel, Grenache, Blush và cũng uống rất ngon khi mới làm.
Trong khi Grenache và Syrah là những cái tên kinh điển tại Rhône,
Babylon' s Peak cũng tập trung vào các giống nho Rhône điển hình như Mourvédre, Grenache và Viognier.
Loại rượu này bao gồm 80% Syrah và 20% Grenache, được ủ 12 tháng trong thùng gỗ sồi Pháp.
Tại Pháp, Grenache được trồng chủ yếu ở vùng Nam Rhone,
Tại Pháp, Grenache được trồng chủ yếu ở vùng Nam Rhone, trải dài khắp vùng Provence và Languedoc- Roussillon.
Cabernet, Merlot, Mourvedre, Grenache, Syrah và là một số trong những quả nho đỏ quan trọng nhất trong khu vực.
Nho Pinot Noir, Syrah và Grenache hầu như được đựng trong chai vai thấp sẽ có phong cách nữ tính hơn?
Grenache thường có độ cồn cao nhất nhưng rượu shiraz không thấp hơn nhiều và là một loại vang rất quan trọng.