Examples of using Grenade in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
không phải theo thời gian sau khi rút chốt như Grenade.
sử dụng các khẩu súng tiểu liên hoặc súng lục, Grenade, Pipe Bomb,
bị máy bay Ju 87 Stuka bắt gặp trong cảng vào ngày hôm sau.[ 9] Grenade trúng hai quả bom khiến nó bốc cháy,
gồm các tác phẩm của Fra Angelico( Virgin of the grenade), Titian( The last supper),
MSI giới thiệu mainboard B150M và H110M GRENADE.
Cảm ơn. Grenade!
Cảm ơn. Grenade!
Grenade Bomb vòng cổ mặt dây chuyền.
Làm thế nào để chơi Grenade Toss.
Grenade này tái hiện minigame của SXVXN!
Lời bài hát: Hand Grenade Of Antioch.
Lời bài hát: Hand Grenade Of Antioch.
Gói này cũng bao gồm Contraband Sky Rocket Grenade.
Khả năng xuất hiện Heavy Shotgun và Rocket/ Grenade Launchers thấp.
Giảm tỷ lệ Rate Grenade Launcher từ 1,45% xuống 0,99%.
Súng phóng lựu M203 grenade launcher cỡ 40mm của Hoa Kỳ.
Bruno Mars viết và nói về ý nghĩa của" Grenade".
Còn đây là Firework- Katy Perry và Grenade- Bruno Mars.
M18 Smoke Grenade.
Grenade Chickens, Rocket Chickens