Examples of using Greta in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một đêm nọ, khi đang ở nhà Greta chuẩn bị bữa tối, Frances tìm thấy những chiếc túi xách giống hệt với chiếc túi cô tìm thấy trên tàu điện ngầm.
ôm chầm lấy Greta, và hôn cô lần đầu tiên,
Không có ai giải thích cho Greta rằng thế giới hiện đại rất phức tạp và khác biệt.
Và tôi nghĩ nó thuộc về Greta Hideg.- Tôi tìm thấy một cái túi.
Và tôi nghĩ nó thuộc về Greta Hideg.- Tôi tìm thấy một cái túi.
Nghe này, toàn bộ mọi chất Pháp của Greta là một sự ảnh hưởng, được chứ?
Một vài phương tiện truyền thông đã miêu tả ảnh hưởng của cô trên sân khấu thế giới như là Ảnh hưởng Greta Thunberg.
Trong hộp văn bản tên, nhập tên có ý nghĩa cho bạn, chẳng hạn như Greta của dữ liệu Outlook.
Người dân ở Thụy Điển( và giờ đây trên khắp thế giới) bắt đầu chú ý tới quan điểm của Greta.
ngồi đối diện Greta và Katy.
quý vị sẽ chỉ cách Greta và Bảo tàng Mimara vài phút.
Thì cứ coi như cô là một trong những nạn nhân vô tội của Greta đi. Nếu Elijah không tỉnh lại kịp lúc.
Rasputin: Dark Servant of Destiny( 1996), bộ phim điện ảnh truyền hình của HBO đã giúp Greta Scacchi thắng giải Emmy qua vai diễn Hoàng hậu Aleksandra.
Thế mà để nghe người Mỹ nói, họ là dân tộc kiểu Greta Garbo: họ chỉ muốn được để yên một mình.
Không ai lý giải cho Greta rằng thế giới hiện đại đang phức tạp
Thôi nào, sự nghiệp của cô đang lên và… Tôi biết:" Greta, không bao giờ có thời điểm hoàn hảo,
một người rõ ràng như trong trường hợp của Greta Thunberg.
Khi Tổng thống ghé thăm nhân viên sứ quán, Greta Bengsdotter.
The Impossible Lives of Greta Wells thành phim.
Greta nói mình được gợi cảm hứng từ những nhà hoạt động tuổi thiếu niên tại Trường trung học Marjory Stoneman Douglas ở Parkland, Florida( Mỹ), những người đã tổ chức Martch for Our Lives( Tuần hành vì cuộc sống của mình).