Examples of using Grete in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bà Samsa là mẹ của Gregor và Grete.
Grete", bà hét lên tại thời điểm đó.
Ông Samsa là cha của Gregor và Grete.
Những trải nghiệm của Grete Holzbauer với Bruno Gröning.
Năm 1917, Grete chết trong khi sinh đứa con đầu.
Năm 1917, Grete chết trong khi sinh đứa con đầu.
Grete quàng tay ngang lưng mẹ gần như đang nâng đỡ bà.
Grete đã đặt cánh tay của mình xung quanh mẹ và giữ cô ấy thật chặt.
Bây giờ và sau đó Grete ép khuôn mặt của mình lên cánh tay của cha cô.
Con hầu hẳn nhiên là giam mình trong nhà bếp, và Grete chắc sẽ phải mở cửa.
Con hầu hẳn nhiên là giam mình trong nhà bếp, và Grete chắc sẽ phải mở cửa.
sau đó quay trở lại để Grete.
Con hầu hẳn nhiên là giam mình trong nhà bếp, và Grete chắc sẽ phải mở cửa.
Grete đi, không phải không có nhìn lại các xác chết, phía sau bố mẹ vào giường phòng.
Vì vậy, những gì chúng ta sẽ có ngay bây giờ?" Grete và nhìn xung quanh cô.
Grete gọi tên Gregor- lần đầu tiên ai đó nói thẳng với anh sau cuộc biến hình.
Grete, người đã không rời mắt khỏi các xác chết, nói," Hãy nhìn mỏng của ông.
Con hầu hẳn nhiên là giam mình trong nhà bếp, và Grete chắc sẽ phải mở cửa.
Nhà xuất bản Grete Häusler: Tuyển tập lớn những cuốn sách, tạp chí, CD, DVD và lịch.
tác giả Grete Stern.