Examples of using Grigor in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Maria Sharapova và Grigor Dimitrov đã chia tay.
Maria Sharapova và Grigor Dimitrov đã chia tay.
Anh đánh bại Grigor Dimitrov trong trận chung kết.
Anh đánh bại Grigor Dimitrov trong trận chung kết.
Đối thủ tiếp theo của anh là Grigor Dimitrov.
Xếp ngay sau là Grigor Dimitrov và Alexander Zverev.
Maria Sharapova và Grigor Dimitrov thời còn mặn nồng.
Các cháu tôi sẽ giúp anh đi. Grigor! Erik!
Đối thủ tiếp theo của Nadal sẽ là Grigor Dimitrov.
Các cháu tôi sẽ giúp anh đi. Grigor! Erik!
Grigor Dimitrov là tay vợt thứ ba trên thế giới!
Grigor Dimitrov(@ GrigorDimitrov) ngày 11 tháng 1 năm 2019.
Grigor Dimitrov đang cảm thấy mệt mỏi vì bị so sánh với Federer.
Một trận đấu nữa thôi, với Rafael Nadal hoặc Grigor Dimitrov.
Gã Nga trong tấm hình có hình xăm con rắn tên Grigor hả?
Andre Botha, Grigor Tchevsky, và tên lính đánh thuê thứ ba, Casper Bryce.
ATP Finals: Grigor Dimitrov đánh bại David Goffin để giành danh hiệu ở London.
Ở vòng 3, Rafa sẽ gặp tay vợt người Bulgaria, Grigor Dimitrov.
ATP Finals: Grigor Dimitrov đánh bại David Goffin để giành danh hiệu ở London.
Andre Botha, Grigor Tchevsky, và tên lính đánh thuê thứ ba, Casper Bryce.