Examples of using Gris in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trò chơi trên Mac của năm: GRIS của Devolver/ Nomada Studio( giá 109.000 đ).
Game của năm trên Mac:“ GRIS”( Devolver/ Nomada Studio).
Game trên Mac của năm:" GRIS"( Devolver/ Nomada Studio).
Không, đó là một trò chơi độc lập nhỏ gọi là GRIS;
Game Mac của năm: GRIS.
Game Mac của năm: GRIS.
Game hay nhất trên Mac: GRIS.
Trò chơi Mac tốt nhất của năm:“ GRIS”( Devolver/ Nomada Studio).
Game dành cho Mac của năm: GRIS( Devolver/ Nomada Studio).
GRIS có một gameplay rất đơn giản cho một game platform phiêu lưu.
GRIS là một trò chơi nổi bật ở đó với Journey,
Không, đó là một trò chơi độc lập nhỏ gọi là GRIS; một trong những game đẹp nhất, có ảnh hưởng nhất mà tôi từng chơi.
GRIS là một trải nghiệm gần như không có văn bản, chỉ có các lời nhắc điều khiển đơn giản được minh họa thông qua các biểu tượng phổ quát.
Mặc dù This Is The Police 2 cũng sẽ có mặt trên nền tảng Android, GRIS sẽ chỉ có sẵn cho người chơi iOS trong thời điểm hiện tại.
Đó là lý do tại sao Đại Học Tòa Thánh Regina Apostolorum và GRIS, một nhóm Ý quốc giám sát những giáo phái tai hại, đã tổ chức một khóa về“ Trừ Quỉ và Cầu Nguyện Giải Phóng”.
Nhóm Nghiên Cứu Tôn Giáo Xã Hội và Thông Tin( GRIS) tổ chức.
bạn sẽ có thể khám phá thế giới GRIS theo tốc độ của riêng bạn.
GRIS là một game thiết kế dưới dạng 2D của Amazon kể về sự một hành trình đầy cảm xúc,
Nó tên là Gris.
Le Gris thì sao?