Examples of using Grodd in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Grodd, tao đã hứa.
Chuyện đó dài, Grodd.
Tắt nó đi, Grodd.
Nếu ta tìm được Grodd.
Nhìn bố này. Grodd.
Grodd đang thông minh hơn.
Grodd. Nhìn tao đây.
Chúng ta phải tìm Gorilla Grodd.
Sao ta lại trở thành Grodd?
Sao tôi trở thành Grodd?
Đối mặt với Grodd.
Chúng ta phải tìm Gorilla Grodd.
Mày phải thả anh ấy ra, Grodd.
Gorilla Grodd, để hắn cho ta.
Trả thù của con gorilla Grodd.
Cần làm lại Grodd. Làm lại?
Số thuốc mà Grodd đã lấy trộm.
Lặp lại? Cần lặp lại Grodd.
Làm lại? Cần làm lại Grodd.
Grodd!- Cái gì? Yo!