Examples of using Guam in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các phi công đã kịp thời dập tắt ngọn lửa trước khi hạ cánh xuống Guam.
Họ đưa chúng tôi đến Guam.
Do đó chúng tôi phải ở lại Guam lâu hơn.
Tổng thống Trump nói:“ Chờ xem hắn làm gì Guam.
Khoảng cách giữa Triều Tiên và Guam.
Nhưng sau đó, một trong những tên lửa của ông đã quét sạch Guam.
Danh sách báo từ Guam.
hãy tránh xa Guam.
Các phi công đã kịp thời dập tắt ngọn lửa trước khi hạ cánh xuống Guam.
Thêm vào đó, 50 máy bay ném bom đặt căn cứ tại Guam bị bắn cháy.
Những người còn sống sót của Indianapolis tại Guam, tháng 8 năm 1945.
Gửi hàng đi Guam.
Pháp và Guam.
Khi máy bay hạ cánh xuống Guam, đã 4 giờ chiều.
Sau khi rời khỏi Guam, nhưng đừng sống
Một thời gian ngắn sau đó, Guam được đón chuyến thăm của Bộ trưởng Hải quân Hoa Kỳ Forrestal.
Tổ chức Guam về Dân chủ và Phát triển Kinh tế( Guam) 9/ 12/ 2003( A/ RES/ 58/ 85).
Guam rời khỏi Jinsen vào ngày 14 tháng 11
Rời khỏi San Francisco ngày 5 tháng 12 năm 1945, Guam đến Bayonne,
Việc nhập cảnh vào Guam cũng tương tự như nhập cảnh đến bất cứ nơi nào trên nước Mỹ.