Examples of using Gucci in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
đánh nó lòi tĩ mác Gucci ra.
Đầu tiên là Gucci.
Giày thêu trong chiến dịch 24HourAce, Gucci.
Trang phục Gucci.
Vào tháng 12 năm 2000, Gucci mua lại hơn 50% cổ phiếu của Alexander McQueen
cũng có khoảng 600 miền khác đã được đăng ký nhãn hiệu- như. ford,. gucci or.
khả năng Gucci, Dior hay Chanel sẽ lần lượt cho lên kệ những đôi tương tự là khá cao.
Những người này đã được đặt tên là Gucci Loafer và đã giúp thiết lập ở châu Âu và trên toàn cầu.
Chịu trách nhiệm xã hội là một trong những giá trị cốt lõi của Gucci, và chúng tôi sẽ tiếp tục phấn đấu vì môi trường và động vật".
Ông nói:“ Trách nhiệm xã hội là một trong những giá trị cốt lõi của Gucci, và chúng tôi sẽ tiếp tục nỗ lực vì môi trường và động vật.”.
Ông nói:“ Trách nhiệm xã hội là một trong những giá trị cốt lõi của Gucci, và chúng tôi sẽ tiếp tục nỗ lực vì môi trường và động vật.”.
Ông nói:“ Trách nhiệm xã hội là một trong những giá trị cốt lõi của Gucci, và chúng tôi sẽ tiếp tục nỗ lực vì môi trường và động vật.”.
Gìn giữ linh hồn của một người phụ nữ Gucci đương đại, phóng thoáng Đậm chất riêng, Bloom là hương nước hoa đầu tiên của giám đốc sáng tạo Alessandro Michele.
Ông nói:“ Trách nhiệm xã hội là một trong những giá trị cốt lõi của Gucci, và chúng tôi sẽ tiếp tục nỗ lực vì môi trường và động vật.”.
Sau đó, anh ta chọc cười Gucci vì đã gửi những người mẫu da trắng xuống đường băng bằng tua- bin.
Gương mặt cho quảng cáo Gucci by Gucci Pour Homme sẽ là James Franco, và nó sẽ được đạo diễn bởi Jan Wentz.
Gương mặt cho quảng cáo Gucci by Gucci Pour Homme sẽ là James Franco, và nó sẽ được đạo diễn bởi Jan Wentz.
Gucci Flora là một tinh tế,
Ông nói:“ Trách nhiệm xã hội là một trong những giá trị cốt lõi của Gucci, và chúng tôi sẽ tiếp tục nỗ lực vì môi trường và động vật.”.
Khi bạn ghé Gucci hay Chanel vào tháng 10,