Examples of using Gustaf in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Túi mua sắm nhẹ hiện đại là phát minh của kỹ sư người Thụy Điển Sten Gustaf Thulin.[ 1] Đầu những năm 1960, Thulin đã phát
Thám tử Thụy Điển thất sủng, Gustaf Gustav, thề sẽ tìm ra kẻ giết người trong số những vị khách khác:
từ vua Carl XVI Gustaf của Thụy Điển tại lễ trao giải Nobel thường niên ở Stockholm vào ngày 10 tháng 12, cùng với phần còn lại của những người đoạt giải năm nay.
model Năm hoạt động 2000- present Cha mẹ Stellan Skarsgård My Skarsgård Người thân Alexander Skarsgård( brother) Gustaf Skarsgård( brother) Valter Skarsgård( brother).
từ vua Carl XVI Gustaf của Thụy Điển tại lễ trao giải Nobel thường niên ở Stockholm vào ngày 10 tháng 12, cùng với phần còn lại của những người đoạt giải năm nay.
Carl XVI Gustaf của Thụy Điển, Harald V của Na Uy và Margarethe II của Đan Mạch.
Carl XVI Gustaf của Thụy Điển, Harald V của Na Uy và Margarethe II của Đan Mạch.
Tuy nhiên, vào năm 1802 biểu hiện một dấu hiệu cho thấy quyết tâm giữ lại Phần Lan bên trong Thụy Điển khi phải đối mặt với áp lực gia tăng của phía Nga, Vua Gustav IV Adolf đã trao lại danh hiệu này cho người con trai mới sinh của mình là Hoàng tử Carl Gustaf nhưng ba năm sau đó vị hoàng tử này cũng lâm trọng bệnh qua đời.
Hoàng tử Gustaf Adolf Oscar Fredrik Arthur Edmund, Công tước xứ Västerbotten( sinh ngày 22 tháng 4 năm 1906, tại Stockholm- mất ngày 26 tháng 01 năm 1947, tại Kastrup Airfield, Copenhagen, Đan Mạch) là con trai cả của Hoàng tử Gustaf Adolf của Thụy Điển( sau này là Vua Gustaf VI Adolf)
Gustaf Dalman tới thăm Qumran năm 1914,
Gustaf của tôi.
Gustaf V của Thụy Điển.
Chân dung của Gustaf Lundberg.
Gustaf, anh ác lắm.
Lễ tang của Hoàng tử Gustaf Adolf.
Gustaf Andersson Chủ tịch đảng Nhân dân.
Gustaf, ngài nhìn giống như gã Dylan.
Hoàng tử Gustaf, Công tước xứ Uppland.
Hoàng tử Gustaf Adolf, Công tước xứ Västerbotten.
Vua Carl XVI Gustaf lên ngôi từ năm 1973.