Examples of using Halla in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Halla Visteon đơn vị chuyên sản xuất hệ thống sưởi ấm
Tổng thống Moon Jae- in trong bài phát biểu đã nói lên tâm ước của người dân hai miền Nam Bắc Hàn:" Từ núi Paektu tới núi Halla, chúng tôi sẽ hứa sẽ biến những dòng suối, ngọn núi tươi đẹp của chúng ta thành một vùng đất hoà bình, không có vũ khí hạt nhân hay mối đe doạ hạt nhân và truyền nó lại cho thế hệ sau.
Khởi nguồn từ một nền tảng uy tín là công ty Halla Viet Nam,
Các tên gọi khác của Hallasan bao gồm núi Hanla hay núi Halla và một số tài liệu tiếng Anh cũ còn gọi ngọn núi là Mount Auckland.[
Núi Halla.
Halla là tất cả.
Thư giãn cùng Halla.
Hắn muốn cai trị Halla.
Đang ở sườn núi Halla.
Hắn muốn hủy diệt Halla.
Núi Halla và Công viên Quốc gia.
Halla và Phía nam Biển Jeju cũng như Mt.
Tương lai của Halla đang bị đe dọa.
Nhiệm vụ của Lữ khách là bảo vệ Halla.
Mà Halla là tất cả.
Nhiệm vụ của Lữ khách là bảo vệ Halla.
Tương lai của Halla đang bị đe dọa.
Hỗ trợ các Lữ khách làm nhiệm vụ bảo vệ Halla.
Halla là tất cả những gì hằng có
Bobby đang tràn trề đầy hy vọng là nó đã cứu được Halla.