Examples of using Halpern in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hắn đã cứu cô Halpern sao?
Vâng, thưa ngài. Halpern.
Đây là đặc vụ Halpern của CIA.
Vâng, thưa ngài. Halpern.
Đây là đặc vụ Halpern của CIA.
Vâng, thưa ngài. Halpern.
Đây là đặc vụ David Halpern của CIA.
Đây là đặc vụ David Halpern của CIA.
Đây là đặc vụ David Halpern của CIA.
Derek Halpern là bậc thầy về việc này.
Đây là đặc vụ David Halpern của CIA.
Jack Halpern đã sống ở Nhật Bản suốt 40 năm.
Lời vàng của bố Shit My Dad Says Justin Halpern.
Và giờ, với từ" vũ khí" này… Halpern.
Làm Sao Để Thôi Nghiện Ai Đó Howard M. Halpern.
Hãy Derek Halpern, người mà tôi đã đề cập trước đây.
Điều này là chính xác những gì Derek Halpern thường làm.
Xem các nghiên cứu bởi bác sĩ John Halpern ở New Scientist.
Derek Halpern thường sử dụng nó trong các video của mình.
Gián đoạn một chút bởi vì cô Halpern đã tóm được mình.