Examples of using Hamilton in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Định nghĩa Hamilton.
Hamilton của điều khiển so với Hamilton của cơ học.
Nhưng chẳng sớm thì muộn, kỷ lục ấy cũng sẽ bị Hamilton vượt qua.
Tôi đã cố ngăn Hamilton vô địch'.
Rosberg đang dẫn đầu với 165 điểm, Hamilton thứ hai với 161 điểm.
Vettel hết lời ca ngợi Hamilton.
Diễn viên Hamilton.
Grigory Perelman, khi ấy, đã học tập Hamilton rồi.
Đây là giao kèo nè,” Hamilton bắt đầu.
Vậy, G có chứa chu trình Hamilton.
Sĩ quan Manney sau đó đã bắn Hamilton 14 phát.
Tin tức mới nhất Hamilton.
Trước đó Grigory Perelman đã học tập Hamilton rồi.
Và theo ông Hamilton.
Lái xe cẩn thận, cô Hamilton.
Diễn viên Hamilton.
Ghi là" Hamilton Christmas".
Nếu tớ chết vì bị đầu độc Hamilton, lỗi là của nó.
Oh, vậy còn Hamilton.
Oh, vậy còn Hamilton.