Examples of using Hamlet in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Em đã lén đọc Hamlet một lần.
Sài Gòn thông báo rằng 4.077 ấp chiến lược( strategic hamlet) đã được hoàn thành trong tổng số dự kiến là 11.182 ấp.
Vào ngày này năm 1962, Sài Gòn thông báo rằng 4.077 ấp chiến lược( strategic hamlet) đã được hoàn thành trong tổng số dự kiến là 11.182 ấp.
Hamlet từng nói,“ Tôi có thể bị mắc kẹt trong một vỏ hạt, và tôi tự xem mình là chúa tể của một không gian vô tận.”.
Tôi tình cờ gặp Hamlet vài tuần trước,
Như Shakespear đã nói trong Hamlet:“ ta phải tàn nhẫn,
Dĩ nhiên, Hamlet phản ứng lại việc này
Cốt truyện Hamlet xoay quanh nhân vật trung tâm là Hamlet,
Cô ấy yêu Hamlet, và nghĩ anh ấy cũng yêu mình, Đợi một chút. cô ấy thấy lâng lâng.
Cô ấy yêu Hamlet, và nghĩ anh ấy cũng yêu mình,
Ngay khi ánh đèn rọi lên Hamlet, cậu biết là kết cục sẽ chẳng vui gì.
Việc sản xuất Hamlet đó là hạng nhất;
Việc sản xuất Hamlet đó là hạng nhất; bạn sẽ không bao giờ thấy nó được thực hiện tốt hơn.
Việc sản xuất Hamlet đó là hạng nhất; nó đã giành được một giải thưởng trong năm nay.
Việc sản xuất Hamlet đó là hạng nhất;
Mặc dù chúng tôi đã thay đổi một chút, nhưng tình huống khó xử Hamlet, cũng có thể áp dụng cho Blackjack.
Ngay từ phần đầu phim, một vài thay đổi chính từ cốt truyện Hamlet là rõ ràng.
Anh đóng nhiều vai diễn trong nhiều năm cho đến khi anh được chọn làm Rosencrantz trong một vở kịch Hamlet.
Ông đã biểu diễn Hamlet và Bullwinkle Moose trên bảng,
Trong cùng năm đó, ông được mời đóng vai Hamlet- Hoàng tử Đan Mạch trong bộ phim chuyển thể của Tom Stoppard từ“ Rosencrantz and Guildenstern are Dead”, đã đoạt giải Sư tử vàng tại Liên hoan phim Venice.