Examples of using Hamon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Benoît Hamon.
Hamon đùa rằng anh trẻ ra 20 tuổi nhờ khuôn mặt mới.
Ông Yann Hamon là Giám đốc điều hành của Công ty why innovation!
Ông Yann Hamon là Giám đốc điều hành của Công ty why innovation!
Hamon lúc này không có mí mắt,
Jerome Hamon- người đầu tiên trên thế giới trải qua hai lần phẫu thuật cấy ghép mặt.
Các phương tiện truyền thông Pháp đã gọi Hamon là“ người đàn ông với ba khuôn mặt“.
Lantieri nói rằng bây giờ Hamon được theo dõi như bất cứ bệnh nhân ghép mặt nào khác.
Chủ làng là ông Yagut Hamon có người con trai là Dam M' Ly hay Mon M' ly.
Hamon là chủ đầu tư
Solomon có một vườn nho ở Baal- hamon: chàng cho những kẻ giữ vườn thuê vườn nho của mình;
Ứng cử viên đảng Xã hội Benoit Hamon đã thừa nhận thất bại trong cuộc bầu cử tổng thống Pháp.
Lindsay Hamon 60 tuổi đã trải qua 26 năm qua của cuộc đời mình cùng một cây thánh giá khổng lồ.
Bác sĩ Lantieri gọi đây là tình trạng“ xác sống” vì Hamon không có mặt ở thời điểm cuối năm 2017.
Hamon không có lông mi,
Trong những ngày đầu tháng 11/ 2015, đại diện cao nhất của SonkimLand- Hamon Developments, nhà thầu Cofico và….
Hamon ở trong bệnh viện suốt 2 tháng
Ứng cử viên tổng thống Pháp của đảng Xã hội( PS) Benoît Hamon bị rớt lại phía sau với khoảng 9- 10%.
Trong khi đó, nhiều báo cáo cho thấy Montebourg và Bộ trưởng giáo dục Benoit Hamon sẽ không tham gia vào nội các mới.
Vào tháng 1, có người thứ hai hiến mặt cho Hamon, bác sĩ Lantieri