Examples of using Handle in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đảm bảo chuột nằm ngay trên handle crop màu đen để bạn không vô tình chọn nhầm handle thay đổi kích thước.
Chúng được gọi là phần đỡ( handle) và có thể giúp các biên tập viên khỏi bị đau đầu vì cắt quá gần một cảnh quay quan trọng.
Long handle cung cấp Dễ dàng sử dụng, bề mặt mịn khiến bệnh nhân rất thoải mái.
Handle điều chỉnh kích thước: Nhấp và kéo handle điều chỉnh kích thước cho đến khi hình dạng hoặc text box có kích thước mong muốn.
làm sao để tạo ra và handle Promise.
Giống như công cụ Crop, công cụ Transform cung cấp một số" handle" xung quanh các cạnh của hình ảnh.
bạn có thể rescue và handle exception đó trong action của controller
thư mục được xác định bởi handle đã chỉ định, nhưng không xóa file hoặc thư mục đó.
Nếu bạn' get a handle on something', điều đó có nghĩa là bạn bắt đầu hiểu vấn đề đó.
Đầu tiên chúng ta cần lấy được handle của process để có thể thao tác với nó.
Vậy, bên trong Shatter, handle chắc phải được chỉnh dụng edit control của VirusScan để chứa shellcode của chúng ta.
Windows sẵn sàng cho chúng ta một handle đến bất cứ một window nào chúng ta muốn- chúng ta chỉ cần hỏi nó.
Trong lập trình Win thì một handle là một số mà một ứng dụng dùng để xác định cái gì đó.
Để ý rằng quên handle update thường xuyên sẽ dẫn tới bug,
and Too Hot to Handle( 1960).
fill handle sẽ tự động điền tất cả chúng.
and Too Hot to Handle( 1960).
( 2) Bản sách xuất bản ở Mỹ lần đầu của Moonraker was retitled Too Hot to Handle.
Too Hot to Handle( 1960).
Ví dụ, nếu một ứng dụng ném Error Code 6, có nghĩa là" The handle is invalid.