Examples of using Hangout in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chia sẻ liên kết trong Hangout với bảng tính ngân sách của bạn trong Trang tính mà mọi người đều có thể chỉnh sửa và sử dụng để động não.
Trong chương trình Hangout, sẽ có phần hỏi
Bạn biết nơi họ đang hangout trực tuyến, vì vậy bạn sẽ biết
Nó làm cho nó thực sự cá nhân để kết nối với những người trong Hangout.
nhấp vào tên của người bạn muốn liên hệ để mở Hangout.
bạn vẫn có thể bắt đầu Hangout và sử dụng trò chuyện trong Hangouts trong Gmail, Lịch Google và Hangouts.
Các cuộc gọi thoại đã biến mất khỏi Gmail từ tháng 5, khi công ty thay thế Google Chat bằng tính năng mới có tên gọi Hangout.
địa điểm họ thích hangout trực tuyến, các kênh truyền
Hangouts là cách hay nhất để Thầy cô nói:“ Tôi đang trực tuyến và muốn hangout!”.
Thêm vào đó, kết quả thứ 2( bôi đậm trong khung đỏ“ 2”) là một video trên Youtube của một sự kiện Hangout on Air mà tôi đã thực hiện trên Google+.
sau đó ghi lại Hangout và chia sẻ nó như một đoạn video.
khác( tối đa 10 người) cùng tham gia cuộc Hangout của mình.
Người khởi tạo các Hangout On Air có khả năng khiến cho bất kì vị khách tham gia nào cũng có thể trở thành trung tâm của Hangout.
đó chính là Hangout Music Festival.
Giống như đa số các dịch vụ khác của Google, Hangout hoàn toàn miễn phí.
họ sẽ nhận được thông báo rằng họ đã được mời tham gia hangout.
Chúng tôi hy vọng rằng bạn thấy hướng dẫn này hữu ích trong việc giúp bạn tổ chức hangout trên blog hoặc trang web của mình.
Thầy Cô đang hangout.
Hangouts là cách hay nhất để Thầy cô nói:“ Tôi đang trực tuyến và muốn hangout!”.
không giống như Skype và hangout thiếu an ninh.