Examples of using Hangover in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
The Hangover và phần tiếp theo của nó,
Starsky& Hutch( 2004), The Hangover Trilogy( 2009, 2011, và 2013) và Due Date( 2010).
tiệc tối, hangover, ngày vui, ngày buồn.
Mặc dù các loại uống sáng màu có thể có tác dụng ngừa hangover một chút, việc uống quá nhiều thức uống chứa cồn dù bất kì màu gì vẫn có thể khiến bạn cảm thấy tồi tệ sáng hôm sau.
Ngoài kênh Frederator và Cartoon Hangover, Frederator Networks cũng cho hoạt động Frederator Books
cho họ điểm từ 0- 56 trên thang gọi là Acute Hangover Scale( vâng,
Phillips, người chỉ đạo các bộ phim hài Old School và Hangover, đã đưa ý tưởng về một bộ phim Joker cho Warner Bros.
bạn đã trải qua Hangover Expectation.
hè sắp công chiếu như Gatsby Vĩ đại( The Great Gatsby) và The Hangover phần III.
Không có hangover Istanbul.
Lời bài hát Hangover.
Thế làm gì để tránh hangover.
Bạn nên xem Hangover nhé.
Điều gì gây ra một Hangover.
Sự khác biệt giữa Hangover và Cúm.
Công nhận Hangover Part II coi chán.
Christine Hassler, Tác giả quyển Expectation Hangover.
Christine Hassler, Tác giả quyển Expectation Hangover.
Nhịp độ khuyến mại&" Sale Hangover Effect".
Cameo của Mike Tyson trong phim Hangover( 2009).