Examples of using Hani in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vụ giết người máu lạnh nhằm vào Chris Hani đã tạo một làn sóng rung chuyển đất nước và thế giới… Giờ đây đã đến lúc mọi người dân Nam Phi sát cánh cùng nhau để chống lại bất cứ hành vi nào nhằm phá hủy những gì Chris Hani đã cống hiến cả đời ông cho nó- sự tự do cho tất cả chúng ta”.
giám đốc của Đơn vị nghiên cứu HIV tại Bệnh viện Chris Hani Baragwanath ở Soweto, Nam Phi.
chỉ hơn một năm sau vụ ám sát Hani.
chỉ hơn một năm sau vụ ám sát Hani.
chỉ hơn một năm sau vụ ám sát Hani.
Bác sĩ Sindisiwe Van Zyl thực tập tại Bệnh viện Chris Hani Baragwanath.[ 3] Cô sử dụng Twitter,
Thị trưởng Aden ông Aidroos Alzubaidi sau khi ông bị Abdrabbuh Mansur Hadi cách chức cùng với cựu bộ trưởng và nhà lãnh đạo tôn giáo Salfi, Hani Bin Buraik.
Tổng thống Pháp Emmanuel Macron, Thủ tướng Jordan Hani Al- Mulki, Tổng thống Chi- lê Michelle Bachelet và với sự hỗ
Tác giả chuyên gia: Hani Masgidi.
Boni Hani" được 13 năm rồi.
Boni Hani" được 13 năm rồi.
C phối lại bởi Hani Kamai.
( Hình: AP Photo/ Hani Mohammed).
Biệt danh của cô ấy là Little Hani.
Hani là một doanh nghiệp có kinh nghiệm tốt;
Junghwa và Hani kết thúc hợp đồng với Banana Culture.
Law Hani Weiss, Giám đốc điều hành của Majid Al Futtaim Retail.
Cậu ấy là Boni thứ 13 trong‘ Boni Hani'.
Bệnh viện Chris Hani- Baragwanath là bệnh viện lớn nhất thế giới.
Bệnh viện Chris Hani- Baragwanath là bệnh viện lớn nhất thế giới.