Examples of using Hankook in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lốp xe Hankook đã có mặt trên 180 quốc gia.
Lốp xe Hankook đã có mặt trên 180 quốc gia.
Tập đoàn cũng xuất bản Sports Hankook và Seoul Economic Daily.
Chào đón tân sinh viên đại học sư phạm quốc gia hankook.
Robot Methods- 2 là sản phẩm của công ty Hàn Quốc Hankook Mirae Technology.
Robot Methods- 2 là sản phẩm của công ty Hàn Quốc Hankook Mirae Technology.
Robot Methods- 2 là sản phẩm của công ty Hàn Quốc Hankook Mirae Technology.
Robot Methods- 2 là sản phẩm của công ty Hàn Quốc Hankook Mirae Technology.
Chúng cho biết tên thương hiệu của công ty, như Hankook, Michelin, hay Goodyear.
Trong sự kiện này, những chiếc xe sẽ được trang bị dòng lốp hiệu năng cao Ventus Race của Hankook.
Hankook là một công ty lốp xe tốt nhất của Hàn Quốc được thành lập vào năm 1941 với tên Chosun Tyre.
Tờ báo là một phần của tập đoàn báo chí cùng tên với Hankook Ilbo, một nhật báo lớn tiếng Hàn.
Hankook là một công ty lốp xe tốt nhất của Hàn Quốc được thành lập vào năm 1941 với tên Chosun Tyre.
Nhận giải thưởng lớn về quản lý xanh/ an toàn của Hàn Quốc trong hai kỳ liên tiếp bởi Báo Hankook Kyungje.
Giấc mơ lọt vào vòng loại cuối cùng World Cup của Việt Nam đã tiến thêm một bước”, Hankook Ilbo viết.
Khảo sát trên do Hankook Research thực hiện với mức độ tin cậy là 95% và sai số lấy mẫu là 3,1%.
quản lý 0,83 g trên skidpad trên cao su mọi mùa của Hankook Optimo H426.
Vào ngày 28 tháng 1, Biz Hankook đưa tin Jungkook( BTS) đã mua một
bộ la- zăng 17- inch với lốp Hankook Sport Terrain.
Lĩnh vực truyền thông, một đầu máy phát triển mới của Tập đoàn Dongwha, sẽ mở ra một kỉ nguyên mới của sự hội tụ trong truyền thông với trung tâm là Hankook Ilbo.