Examples of using Hannah in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đó là Hannah Howard. Không.
Chuyện Hannah và anh.
Không phải lo Hannah qua đường nữa.
Hannah luôn luôn coi Anne là bạn thân nhất của mình.
Chồng cô Hannah là bố tôi,
Này. Hannah đâu rồi?
Chào Hannah giúp tôi. Cũng thế.
Xem Hannah kia, cô gái tội nghiệp. Ừ, tất cả mọi người.
Chúng ta nợ Hannah điều đó… vì Hannah, phải đấu tranh.
Hannah Dawson đây. Ơn Chúa.
Hannah đâu? Hannah! Hannah! .
Tên Hannah Recchi.
Có vẻ thiếu mất Hannah. Tina đây rồi.
Vì Hannah. Vì mẹ của cậu ấy.
Trong thế giới không còn Hannah? Làm sao tìm được niềm vui trong cuộc sống.
Này. Hannah đâu rồi?
Này. Hannah đâu rồi?
Hannah Và Những Cô Em Gái( 1986).
Theo đó, Hannah Montana Forever sẽ.
Giành giải: Hannah and Her Sisters( 1986).