Examples of using Hansel in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
org, chúng tôi đang phát hành mẩu bánh mì cho Hansel và Gretel để chúng tôi tiếp tục tiêu thụ các phần của thế giới của họ,
HANSEL BẢO THẾ" ĐÃ VÀO.
Chào Hansel.
Hansel và Gretel?
Em đã cố ngăn mụ ta. Hansel. Hansel. .
Tên tôi là Hansel.
Cám ơn, Hansel.
Hansel là anh trai.
Hansel và trang trí grethel.
Tớ là Hansel.
Hansel là anh trai.
Cám ơn, Hansel.
Cậu bé tên là Hansel.
Hansel, Gretel và phù thủy.
Hansel và Grethel trang trí.
Em nói đúng, Hansel.
Hansel và Gretel là giỏi nhất.
Hansel, Gretel và phù thủy.
Đỡ chân lên, Hansel!
Đọc Hansel và Gretel?