Examples of using Har in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Karsten Nohl, người tự nhận là một“ nhà nghiên cứu bảo mật trước các cuộc tấn công” cũng từng công bố ý định sẽ phá vỡ đoạn mã tại hội nghị Hacking at Random( HAR) tại Hà Lan vào tháng 8/ 2009.
Human Acceptance Rate( HAR), trong đó ba chuyên gia đồng ý
đường cao tốc phát thanh tư vấn( HAR), hoặc các thông tin chuyên ngành cho các xe cá nhân.
An Dương Thảo Điền( Mã chứng khoán sàn HOSE: HAR) trong một giao dịch với một quỹ đầu tư Singapore, Frasers Centrepoint Limited( Mã chứng khoán Singapore:
Chào Har.
Không, thật mà. Har har.
Har har, hay thật đấy.
Har Texture lượn sóng tự nhiên.
Har Texture thẳng, lượn sóng tự nhiên.
Bạc góc tròn lớn và khung nhôm har.
Và thiệt hại cá nhân lớn cho Har.
tạo thành har….
Har… Harlan,
Har ett eget 4G-
Ra hoa trong nhà ở 8- 9 tuần hoặc har….
Bài báo sức khỏe chia sẻ bởi Dr Woo Lai Har Monica.
Mã di truyền đã được khám phá bởi Har Gobind Khorana, Robert W.
Vẽ một bức tranh và sống trong đó. Một har hoàn hảo….
Bạn có thể giúp cô tìm thấy tình yêu đích thực của mình trong har này.
Nó cũng được gọi là Har Tavor, Itabyrium,