Examples of using Harbinger in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thủ tướng cũng đã tiếp Chủ tịch Quỹ Harbinger và ông cựu Bộ trưởng Tài chính Hoa Kỳ,
Lord Po- Maker- In- Ordinary, và Harbinger of the Doomed Rat.
Harbinger, cậu đâu?
Được gửi bởi Harbinger.
Harbinger đã thấy mục tiêu.
Tôi là chỉ huy trưởng Armin Harbinger.
Harbinger, đèn xanh bật rồi.
Harbinger, đây là Thượng nghị sĩ Cray.
Sáng lập viên của Harbinger Capital và LightSquared.
Herald/ Harbinger là một thức tỉnh sống.
Sáng lập viên của Harbinger Capital và LightSquared.
Oakland, CA: Nhà xuất bản New Harbinger.
Harbinger, anh đã ở đâu khi tàu tuần đến?
Harbinger Down là phim kinh dị của đạo diễn Alec Gillis.
Harbinger và Freelancer, rời khỏi đó
Mockingbird, đây là Harbinger trên tần số khẩn cấp Delta Charlie.
Mockingbird, đây là Harbinger trên tần số khẩn cấp Delta Charlie.
Herald/ Harbinger nằm ở góc đường 7 Ave SW& 1st St.
Theo Ceresney, Falcone sẽ hỗ trợ Harbinger trong việc thanh lý quỹ đầu tư.
Falcone cho biết Harbinger sẽ không đóng cửa.