Examples of using Haring in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Keith Haring và cửa hiệu Pop Shop.
Keith Haring và cửa hiệu Pop Shop.
Keith Haring và cửa hiệu Pop Shop.
Năm 1985 Haring bắt đầu vẽ tranh sơn dầu.
Kỷ niệm 54 năm ngày sinh của Keith Haring.
Haring đã thích thú nghệ thuật từ khi còn nhỏ.
Keith Haring- Nghệ sĩ- Nhà hoạt động xã hội.
Năm 1988, Haring đã được chẩn đoán mắc bệnh AIDS.
Đây là Keith Haring nhìn theo góc độ thống kê.
Năm 1988, Haring đã được chẩn đoán mắc bệnh AIDS.
Năm 1988, Haring đã được chẩn đoán mắc bệnh AIDS.
Sau đó anh ấy đã hợp tác với Keith Haring.
Bạn sẽ thấy nhiều ki- ốt Haring trên đường phố.
Haring R. Quan điểm của metabolomics trong liệu pháp thay thế testosterone.
Hollandse Nieuwe Haring là món ăn truyền thống của người dân Hà Lan.
( Tiếng cười) Đây là Keith Haring nhìn theo góc độ thống kê.
Cùng năm đó, Haring đã tham gia trong Documenta 7 tại Kassel, Đức.
Andy Warhol đã thực hiện một trò đùa vĩ đại, nhưng Keith Haring.
Haring cũng tạo ra hình ảnh quảng cáo cho vodka Absolut và đồng hồ Swatch.
Keith Haring chết vì các bệnh liên quan đến AIDS trong năm 1990 ở tuổi 31.