Examples of using Harold in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Harold đã luôn là người thành đạt.
Được rồi, Harold ở đâu?
Emory gọi Harold là trái cây đông lạnh.
Tôi nói Harold có tóc đen xoăn rậm.
Harold, tôi không được phép mang ông tới đây.
Harold gọi, và tôi nghĩ co gì đó không ổn.
Harold và sự kiện của tôi, Được sử dụng như thế bởi bất cứ ai.
Harold gọi, và tôi nghĩ co gì đó không ổn.
Harold đâu rồi, Kate?
Harold đâu rồi?
Yêu thích" Harold& Kumar".
Harold ở đây.
Harold khó có thể hình dung cô Pascal là một kẻ phản động.
Tại sao Harold lại nói chuyện với người đó?
Nhạc sĩ: Harold Arlen| Lời: Johnny Mercer.
A Harold và Trường tiểu học Millington là các trường tiểu học của quận.
UCSD cũng đã thành lập một chiếc ghế Harold C.
Một người đàn ông tên Harold và….
Ông đóng vai chính với John Cho trong phim Harold và Kumar.
Biết đâu nó tên Harvey hay Harold.