Examples of using Harsh in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Harsh.- Chào mẹ.
Con sao thế, Harsh?
Lời bài hát: Harsh.
Harsh đang ngồi cào phím máy tính.
Harsh Gupta 2 ngày trước.
Chào.- Bạn tôi gọi tôi là… Harsh.
Tuy nhiên yêu cầu bạn đừng dùng harsh language.
Đó là Harsh, bạn tớ.- Xin chào!
Harsh IV- giáo sư phẫu thuật thần kinh tại Stanford.
Ngày 7.6.1980, bà kết hôn với Griffith R. Harsh IV.
Harsh. Này. Xin lỗi,
very harsh and broad.
Mike Harsh là người quản lý Silverlight Team của Microsoft.
Griff Harsh V và William Harsh. .
Guy being dominated qua một nóng nhưng harsh gà con DeviantClip 05: 10.
Harsh Agrawal là một bậc thầy viết blog theo sau bởi hàng ngàn blogger.
Amateur marin omi thích hai kẻ trong harsh có ba người Nghiệp dư/ Châu Á.
T- ara' s Debut Receives" Harsh Criticism"”( bằng tiếng Hàn).
Đây là những gì Harsh đã nói về nỗ lực tìm hiểu Google Panda của ông.
Asia: Harsh or Benign Environment Những vùng khô hạn ở Đông Nam Á: Môi trường Khắc.