Examples of using Hashem in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mau lên, Hashem, ta sẽ làm trong hầm này.
Hashem là một trong những tên gọi của Thiên Chúa.
Của cải của La Mã không đủ mua những gì Hashem đã cho anh.
Hashem Abedi, em trai 20 tuổi của kẻ đánh bomb đã bị bắt ở Tripoli.
Hashem học tại Istanbul trước khi gia nhập quân đội và chính phủ Ả Rập ở Damascus.
Công chúa Iman, Salma và Hoàng tử Hashem.
Cảnh sát nói rằng ông Haidar Hashem al- Huessein đã bị bắt cóc hồi đầu tuần này.
Lực lượng an ninh Libya cho rằng Hashem Abedi nắm rõ kế hoạch tấn công của anh trai mình.
Vào ngày 7 tháng 1 năm 2015, Hashem Beikzadeh đã được thay thế bởi Mohammad Reza Khanzadeh do chấn thương.
Cha của kẻ đánh bom, Ramadan, và em trai, Hashem đã bị giam giữ bởi quân đội ở Libya.
Ibrahim Hashem sinh năm 1888 tại Nablus,
Thật ngợi khen Chúa-“ Baruch Hashem”- cuối cùng cũng đến kỳ
qua đời cùng ngày, Mohammed Hashem cũng chết vì đói.
Hashem phục vụ trong một số văn phòng bao gồm Hussein của Jordan,
Hashem phục vụ trong một số văn phòng bao gồm Hussein của Jordan,
Lực lượng an ninh Libya xác nhận chính Hashem đã khai với chính quyền rằng hắn và anh trai là thành viên IS.
Năm 1969, một lần nữa bởi Charles Hashem người Mỹ, người ta đã thu được một vô hướng bằng đá cẩm thạch.
Shari' ful Hashem Syed Abu Bakr,
Vào năm 1457, ông lập ra nước Sulu và, sau đó, tự đổi tên thành Paduka Maulana Mahasari Sharif Sultan Hashem Abu Bakr.
Hashem, đấng tạo ra thiên đường, ban sự sống cho mọi người và linh hồn cho tất cả những người ở nơi đó.