Examples of using Hashimoto in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
thường ở những bệnh nhân mắc bệnh Hashimoto.
Hadid bắt đầu gia nhập làng người mẫu ở tuổi 17, trước khi được chẩn đoán mắc bệnh Hashimoto, nguyên nhân phổ biến nhất gây suy giáp ở Mỹ.
Các nghiên cứu ước tính rằng gần 90% tất cả các trường hợp suy giáp là tự miễn tự nhiên, và phổ biến nhất là Hashimoto.
Các tài liệu khoa học đã gợi ý rằng nguyên nhân hàng đầu của các triệu chứng tuyến giáp thấp là tình trạng tự miễn dịch gọi là bệnh Hashimoto.
các dấu hiệu hoặc triệu chứng của bệnh Hashimoto.
Vào hôm đó trong giờ nghỉ trưa, tôi quyết định sẽ xử lý cái đuôi Hashimoto không ngừng bám theo mình sau giờ học.
Ngoài ra, một số nghiên cứu đã chỉ ra rằng bổ sung selenium có thể có lợi cho những người được chẩn đoán mắc bệnh Hashimoto.
Tuy nhiên, cần nhiều nghiên cứu hơn nữa trước khi bổ sung Selen có thể được khuyến nghị cho những người mắc bệnh Hashimoto.
Việc bổ sung này cũng dẫn đến sự cải thiện về tâm trạng và sức khỏe nói chung ở những bệnh nhân mắc bệnh Hashimoto.
Nếu bạn có một tình trạng tự miễn dịch khác, chẳng hạn như bệnh lupus hoặc bệnh Hashimoto, bạn có thể có nguy cơ mắc bệnh bạch biến cao hơn.
Một căn bệnh tấn công tuyến giáp. Sau sự cố, chồng tôi được chẩn đoán bị viêm tuyến giáp Hashimoto.
Chữa bệnh tuyến giáp bằng Ayurveda: Phương pháp điều trị tự nhiên cho Hashimoto, Hypothyroidism và Hyperthyroidism.
Tình trạng viêm tuyến giáp mạn tính, ví dụ như“ bệnh Hashimoto”, có thể khiến nhân tuyến giáp sưng lên.
Carninci và Hashimoto đều là những nhà nghiên cứu tại Trung tâm Khoa học Y học tích hợp Riken ở Nhật Bản,
Sinh ra tại Nhật Bản vào năm 1959, Hashimoto từng làm việc trong ngành công nghiệp tài chính 17 năm trước khi theo học ngành Nghệ thuật, Chính sách và Quản lý tại Tokyo, rồi trở thành quản lý tại bảo tàng Lalique ở Hakone, Nhật Bản.
Paris Games Week 2016, producer Shinji Hashimoto của series Kingdom Hearts đã thông báo hai phiên bản remaster Kingdom Hearts HD 1.5 ReMIX
Hashimoto Với ISO 25600 có thể sử dụng
Tadashi Hashimoto, Władysław Hasior,
được Otomo và Hashimoto Izo biên kịch, dựa trên manga cùng tên năm 1982 của Otomo.
bệnh Graves và Hashimoto, có thành phần di truyền,