Examples of using Heads in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Spencer Jakab- tác giả cuốn Heads I Win, Tails I Win viết trên tạp chí Time.
Byrne thì lại có sự khác biệt rất lớn khi cho ra mắt thêm nhiều album với Talking Heads, một vài album khác với tư cách nghệ sĩ sol
ngoài trời máy in quảng cáo tài liệu đó thông qua với DX5 print heads, khả năng in trên PU/ PVC cuộn, thăng hoa giấy, nhựa vinyl, sticker, poster, giấy ảnh, ect. Máy in định dạng rộng ngoài….
Cuốn sách của ông nên được đọc cùng với“ Out of Our Heads”( tạm dịch: Bên ngoài Bộ óc của Chúng ta) của Alva Noe vì cả hai giống như một đòn tấn
Sản phẩm mục của Boring Heads, chúng tôi là nhà sản xuất chuyên ngành từ Trung Quốc,
nhạc sĩ chính của ban nhạc làn sóng mới của Mỹ Talking Heads, được hoạt động từ năm 1975 và 1991.
và Talking Heads.
Baccarat thật sự đơn giản… nghĩ đến việc ngồi ở bàn và đánh cuộc" Heads or Tails" với khoảng 80 lần lượn vòng trong mỗi đôi giày
trẻ em Tree Top; Vape Heads Sour Smurf Sauce giống một hộp kẹo của War Heads và V' Nilla Cookies& Milk giống hộp bánh quy Nilla Wafer và Golden Oreo.
HEADS UP‘ Heads Up' là một từ mới.
HEADS UP‘ Heads Up' là một từ mới.
Đúng ĐÚNG đoán HEADS hoặc TAILS tăng gấp đôi số tiền của bạn và đoán chính xác EVENS quadruples tiền của bạn.
Các khách sạn ở River Heads.
Coming through! Heads up!
Các khách sạn ở Brunswick Heads.
Tốt nhất lacrosse heads giá rẻ lacrosse heads. .
Các khách sạn ở Swansea Heads.
Các khách sạn ở Swansea Heads.
Máy xay thay thế heads.
Siêu thể thao Heads bóng đá.