Examples of using Hearing in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
nhiệm cho thị giác, thính giác, điều khiển vận động, ngủ/ thức, vision, hearing, motor control,
họ đã đồng ý dàn xếp vào tháng 3 năm 2006 với 14 tháng 6 năm 2006 là ngày chuẩn bị được phê chuẩn cuối cùng( Final Approval hearing date).
trong Speech and Hearing năm 1972. Bà làm việc tại Wits với tư cách là người hướng dẫn lâm sàng từ năm 1973 đến năm 1976 trước khi chuyển đến Anh như một học giả Hội đồng Anh- British Council.
Điểm khác biệt giữa LISTENING và HEARING là yếu tố TẬP TRUNG không có ở HEARNING.
Thật ý nghĩa hearing loss.
Listening và hearing không giống nhau.
Tin nóng đây phonak hearing aids.
Up lên cho bạn hearing loss.
Tên tiếng Anh: Place of Hearing.
Đang cần gấp Best Hearing Aid in Kolkata.
Tin nóng đây phonak hearing aids.
Biên bản phiên tòa hearing transcript.
Và chuyển thành people with hearing loss.
Đang sẽ nghe I will be hearing.
Tranh luận đó gọi là Individual Hearing.
Tranh luận đó gọi là Individual Hearing.
Giáo trình hearing loss viagra.
Tranh luận đó gọi là Individual Hearing.
Things elena những người hâm mộ are sick of hearing.
Bạn có biết Kính BabelFisk Hearing Aid?