Examples of using Hecht in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bản thân Hecht cũng nuôi hai con chó chăn cừu Úc nhỏ.
Greg Hecht, và Daniel J. Zigmond.
Ben Hecht từ tiểu thuyết của Emily Brontë.
Viva Villa!- Ben Hecht từ sách của Edgecumb Pinchon
Theo 1 nghiên cứu của* LaFrance và Hecht( 1995), nó có thể.
Theo một nghiên cứu của La France và Hecht( 1995), nó có thể.
Ben Hecht từ sách của Edgecumb Pinchon
Chúng ta sống trong một xã hội quá sạch sẽ”, Hecht nhận xét.
Vào năm 1772, chiếc tàu ngầm đầu tiên của Đức- Steinhuder Hecht được thi công trên đảo.
CIES tọa lạc tại trung tâm trường Florida State University trong tòa Hecht House mới được cải tạo.
Tình yêu là nhà ảo thuật kéo người đàn ông ra khỏi cái nón của anh ấy.”- Ben Hecht.
Liệu điều này có lợi cho họ? Theo 1 nghiên cứu của* LaFrance và Hecht( 1995), nó có thể.
Jennifer Hecht chỉ ra rằng các hình thức hạnh phúc khác nhau hiếm khi hòa hợp với nhau.
Hecht viết," Sau mỗi cảnh được thảo luận
Trong môi trường hiện tại, Hecht nói rằng vàng vẫn là một trong những tài sản trú ẩn an toàn khả thi duy nhất.
Mặc dù có sự lạc quan ngày càng tăng, Hecht nói rằng kim loại quý vẫn chưa hoàn toàn đi ra khỏi những khó khăn.
Sau khi lặp lại thử nghiệm vài lần để chắc chắn, bà đưa nó cho nhà nghiên cứu đứng đầu phòng thí nghiệm Michael Hecht xem.
Tony Shalhoub và Jessica Hecht và được diễn tại Nhà hát American Airlines hôm thứ Sáu.
Người dân Brussels, nếu bạn đã gặp em trai Leopold Hecht của tôi, xin hãy cho tôi biết,” anh trai của Leopold đăng tin trên Twitter.
Balbo là một nhà nghiên cứu trong phòng thí nghiệm của Stephen Hecht- cơ quan có thẩm quyền về phòng, chống ung thư tại Đại học Minnesota.