Examples of using Heights in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sau khi Tòa nhà Chung cư Cairo 12 tầng được xây dựng vào năm 1899, quốc hội thông qua Đạo luật về chiều cao của nhà cao tầng vào năm 1910( Heights of Buildings Act of 1910) trong đó tuyên bố không có tòa nhà nào được phép xây cao hơn Tòa Quốc hội Hoa Kỳ.
Nay John R Miller cùng các đồng nghiệp thuộc JME Inc. ở Shaker Heights và trường Đại học Case Western Reserve,
Raymond Dalio được sinh ra tại Jackson Heights, Queens, New York.[
CME| NY đã vinh dự là đơn vị đào tạo giáo viên tại các trường Montessori nổi tiếng nhất ở Mỹ như Brooklyn Heights Montessori, Cambridge Montessori,
Pacific Heights, Downtown, South of Market Street,
Nam Salem Bắc Salem, Heights Phù thủy,
Nam Salem Bắc Salem, Heights Phù thủy,
Nam Salem Bắc Salem, Heights Phù thủy,
Trump Heights( tiếng Hebrew,
Dover Heights, Edgecliff, Moore Park,
Được phát triển tại Trung tâm Nghiên cứu Thomas J. Watson ở Yorktown Heights, New York.
Ông lớn lên trong khu phố của tầng lớp lao động Yale Heights và giành được học bổng vào Trường McDonogh ở Owings Mills,
HADDON HEIGHTS, N. J.- Các học sinh tại Trường Tiểu Học Haddon Heights Elementary School đang học bài học trong đời thực về luật Hiến Pháp.
ARLINGTON HEIGHTS, IL-( ngày 16 tháng 7 năm 2018)- Nếu bạn chưa từng
ROWLAND HEIGHTS- Các thành viên của hội cao niên Mỹ Á Pathfinder có thể yên tâm tham dự dạ vũ,
Thành phố Windsor Heights.
Bay đến Calumet Heights.
Thành phố Windsor Heights.
Đến Nam Chicago Heights.
Ảnh về Harker Heights.