Examples of using Heike in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bảo tàng Nghệ thuật Đương đại- được thiết kế bởi Junzo Sakakura- có tầm nhìn ra hồ Heike của ngôi đền và tự hào với bộ sưu tập hơn 13,000 triển lãm lớn nhỏ, cả Tây phương và Nhật Bản.
Từ gaijin có thể được tìm thấy trong văn bản thể kỷ 13 Heike Monogatari: 外人もなき所に兵具をとゝのへ Tập hợi vũ khí lại nơi không có gaijin( ngoại nhân) nào Ở đây, gaijin ám chỉ những người ngoài và những kẻ thù tiềm tàng.
Nằm ở thành phố thủ phủ của Kagawa, Takamatsu, ngọn núi của Yashima từng là chiến trường của một trong những trận chiến nổi tiếng nhất giữa thị tộc Heike và Genji.
Modest Heroes ban đầu được hình dung là bốn phim, với đạo diễn và đồng sáng lập Ghibli Isao Takahata đóng góp một phân đoạn dài bảy phút dựa trên một câu chuyện từ sử thi Nhật Bản Heike Monogatari.
Và tôi không nghĩ rằng chúng tôi sẽ tìm được thứ gì đó như thế. Gia đình tôi đã săn tìm kho báu Heike ở Dan- no- ura này đã 60 năm rồi Đây.
theo Heike Neumeister, nhà nghiên cứu tại Đại Học Thành Phố New York.
JacobusHenricusvan‘ t Hoff cho hóa học, và Heike KamerlinghOnnes và Simon van der Meer cho vật lý.
được nhắc đến trong Heike Monogatari( cuối thế kỷ 12).
được nhắc đến trong Heike Monogatari( cuối thế kỷ 12).
Cuối thời Heian, một thanh niên không rõ song thân của mình đã được nuôi dưỡng bởi nhà Heike( còn gọi
Năm 1909, khi thảo luận về nghiên cứu của Gibbs về hàm nhiệt của hệ đưới một áp suất không đổi, Keith Landler đã nhận định rằng chính Heike Kamerlingh Onnes mới là người đưa ra từ' enthalpy' từ từ cổ gốc Hy lạp' enthalpos', có nghĩa là' đưa nhiệt vào'.[ 2].
Theo William Scott Wilson trong quyển Lý tưởng của Samurai:“ Mỗi người lính trong tác phẩm Heike Monogatari đều là chân dung tiêu biểu của các chiến binh có học thức của thế hệ sau nay, và hình tượng lý tưởng của họ không phải là quá xa để vươn tới.
Với Heike Monogatari, hình ảnh người chiến binh Nhật Bản trong văn học đã được phát triển đến mức hoàn thiện. Sau này Wilson đã sưu tầm được các tài liệu của nhiều chiến binh, trong đó nhắc đến Heike Monogatari như là một tấm gương cho đời sau noi theo.
Thật ngạc nhiên khi chúng ta biết rằng các hạt nano kích hoạt các đại thực bào để chúng bắt đầu tấn công các tế bào ung thư ở chuột", Heike Daldrup- Link,
những khuôn mặt đó là những chiến binh samurai Heike, những người đã tái sinh bằng cách nào đó
truyền thuyết về chạy trốn chiến binh Heike, và Kabuki Hinoe- mata( một hình thức sân khấu truyền thống của Nhật Bản)
Cảm ơn, Heike.
Ngon thật, Heike.
Ngon thật, Heike.
Sửa chữa các nhà máy tại Heike.